làm ra

làm ra

Nhà máy này làm ra rất nhiều sản phẩm chất lượng cao.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tạo ra, sản xuất ra: "làm ra" chỉ hành động tạo nên một sản phẩm, vật chất hoặc giá trị nào đó từ quá trình lao động, chế tác hoặc sáng tạo.
    • Kiếm được, thu được: "làm ra" còn được dùng để chỉ việc đạt được tiền bạc, thu nhập hoặc lợi ích thông qua công việc hoặc hoạt động.
dụ sử dụng
  • Tạo ra, sản xuất ra:

    • Nhà máy này làm ra hàng nghìn sản phẩm mỗi ngày. (Nhà máy sản xuất hàng nghìn sản phẩm mỗi ngày.)
    • Anh ấy đã làm ra một bức tranh rất đẹp. (Anh ấy đã tạo ra một bức tranh rất đẹp.)
  • Kiếm được, thu được:

    • ấy làm ra rất nhiều tiền từ công việc kinh doanh. ( ấy kiếm được rất nhiều tiền từ công việc kinh doanh.)
    • Chúng tôi cố gắng làm ra đủ sống qua ngày. (Chúng tôi cố gắng thu nhập đủ để sống qua ngày.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "làm ra của cải vật chất": tạo ra tài sản, hàng hoá giá trị kinh tế.

    • Lao động chân chính nguồn gốc làm ra của cải vật chất. (Lao động trung thực nguồn gốc tạo ra tài sản.)
  • "làm ra lẽ": tìm ra sự thật, lẽ đúng đắn.

    • Họ đã làm ra lẽ trong vụ tranh chấp này. (Họ đã tìm ra sự thật trong vụ tranh chấp này.)
Biến thể từ gần giống
  • Làm (động từ): thực hiện một hành động, công việc.

    • Làm việc chăm chỉ. (Thực hiện công việc một cách siêng năng.)
  • Ra (động từ): di chuyển từ trong ra ngoài; kết quả, thành quả.

    • Ra ngoài. (Đi ra bên ngoài.)
  • Sản xuất (động từ): tạo ra hàng hoá, sản phẩmđồng nghĩa với nghĩa thứ nhất của "làm ra".

    • Nhà máy sản xuất ô tô. (Nhà máy tạo ra ô tô.)
Từ đồng nghĩa
  • Tạo ra: sinh ra, hình thành nên một thứ đó.
  • Kiếm được: đạt được tiền bạc hoặc lợi ích.
  • Thu được: nhận được kết quả từ một quá trình.
Thành ngữ liên quan
  • Làm ra làm ra lẽ: hành động một cách rõ ràng, minh bạch, có lý lẽ.
    • Anh ấy luôn làm ra làm ra lẽ trong công việc. (Anh ấy luôn hành động minh bạch, có lý lẽ trong công việc.)